dư luận

Học thuật
Thân thiện
dư luận

Dư luận đang bàn tán về sự kiện văn hóa mới.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ý kiến, sự đánh giá (thường khen hoặc chê) của số đông trong xã hội đối với một sự việc, hiện tượng, con người cụ thể. "Dư luận" hình thành từ sự trao đổi, bàn tán lan truyền trong cộng đồng, phản ánh quan điểm chung của đông đảo quần chúng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Dư luận đang rất bức xúc trước vụ việc đó. (Ý kiến chung của số đông đang rất bất bình trước vụ việc đó.)
    • Chính sách mới nhận được sự đồng tình của dư luận. (Chính sách mới nhận được sự ủng hộ từ quan điểm chung của công chúng.)
    • Anh ta bị dư luận lên án hành vi thiếu đạo đức. (Anh ta bị số đông trong xã hội chỉ trích hành vi thiếu đạo đức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dư luận xã hội": Cụm từ nhấn mạnh phạm vi rộng lớn, mang tính xã hội của các ý kiến tập thể.

    • Vụ án gây chấn động dư luận xã hội. (Vụ án gây chấn động đến toàn thể ý kiến, quan điểm trong xã hội.)
  • "Trước dư luận": Trước sự phán xét, đánh giá của công chúng.

    • Công ty đã phải đưa ra lời xin lỗi trước dư luận. (Công ty đã phải đưa ra lời xin lỗi trước sự đánh giá của công chúng.)
  • "Phản ánh dư luận": Thu thập truyền tải lại những ý kiến, tâm tư của quần chúng.

    • Báo chí nhiệm vụ phản ánh dư luận một cách trung thực. (Báo chí nhiệm vụ truyền tải lại ý kiến của quần chúng một cách trung thực.)
Biến thể từ gần giống
  • Công luận (danh từ): Từ gần nghĩa, cũng chỉ ý kiến chung của xã hội, thường dùng trong văn phong trang trọng, báo chí.

    • Sự việc đã trở thành tâm điểm của công luận. (Sự việc đã trở thành tâm điểm của dư luận xã hội.)
  • Tiếng nói chung (cụm danh từ): Cách diễn đạt khác về ý kiến tập thể.

    • Đó tiếng nói chung của cộng đồng. (Đó ý kiến chung của cộng đồng.)
Từ đồng nghĩa
  • Ý kiến công chúng: Ý kiến của đông đảo người dân.
  • Quan điểm xã hội: Góc nhìn, cách đánh giá mang tính xã hội.
Thành ngữ liên quan
  • "Dư luận lên tiếng": Khi công chúng bày tỏ quan điểm mạnh mẽ (thường phản đối, chỉ trích) về một vấn đề.

    • Trước những bất công, dư luận đã lên tiếng mạnh mẽ. (Trước những bất công, công chúng đã bày tỏ ý kiến phản đối một cách mạnh mẽ.)
  • "Theo dư luận": Theo như đa số mọi người nghĩ hoặc bàn tán.

    • Theo dư luận, thì đây một quyết định sáng suốt. (Theo như ý kiến chung của mọi người, thì đây một quyết định sáng suốt.)
dư luận

Dư luận đang bàn tán về sự kiện văn hóa mới.

  1. d. Ý kiến của số đông nhận xét, khen chê đối với việc . Dư luận đồng tình với việc ấy. Phản ánh dư luận quần chúng. Tố cáo trước dư luận.